Máy đúc nhôm Haitian HDC Series II: Bảng thông số & tư vấn chọn máy
Máy đúc nhôm & đúc kẽm áp lực Haitian HDC Series II từ 200–4500 tấn. Thông số chi tiết, tư vấn chọn máy, hỗ trợ trả góp. Hotline 0986 403 790.
Đọc tiếp →CHỌN
Máy đúc nhôm & đúc kẽm buồng lạnh (Cold-chamber Die Casting)
Chúng tôi được đầu tư 100% vốn bởi tập đoàn Haitian International - Thương hiệu hàng đầu về công nghệ đúc áp lực. Casting the Future.
📞 Tư vấn ngay máy đúc giá tốtHaitian Die Casting đặt tại Ningbo, với 3 cơ sở sản xuất trên 200.000 m² và trung tâm ứng dụng toàn cầu 5.000 m². Kế thừa nửa thế kỷ kinh nghiệm chế tạo thiết bị chính xác của Haitian, công ty chuyên R&D và sản xuất máy đúc buồng lạnh, buồng nóng và máy đúc magie thixo — mang đến giải pháp trọn gói hiệu quả cho khách hàng tại hơn 20 quốc gia. Tại Việt Nam, Haitian đã đồng hành cùng hàng trăm doanh nghiệp trong suốt 15 năm.
100% quý khách mua máy đúc đều được hỗ trợ trả góp không thông qua ngân hàng (Haitian đứng ra bảo lãnh).
Nền tảng công nghệ đúc áp lực thế hệ mới, tích hợp chất lượng và đổi mới, sinh ra để chinh phục mọi thử thách.
Tự chủ chế tạo linh kiện cốt lõi, dây chuyền lắp ráp tự động, viện nghiên cứu vật liệu chuyên nghiệp.
Từ thiết bị đúc cao cấp, công nghệ tạo hình đến ứng dụng — một điểm đến cho toàn bộ nhu cầu sản xuất.
Dòng máy đúc áp lực buồng lạnh HDC — nền tảng công nghệ đúc thế hệ mới của Haitian, đáp ứng đa dạng nhu cầu từ chi tiết nhỏ chính xác đến sản phẩm nhôm/kẽm cỡ lớn năng suất cao.
HDC200 – HDC850II
Máy đúc buồng lạnh linh hoạt, tiết kiệm không gian, độ chính xác cao. Áp suất hệ thống tối đa tới 19MPa, hệ phun đa cấp điều khiển gia tốc biến thiên.
Gọi mua giá tốt
HDC1000 – HDC4500II
Máy đúc buồng lạnh công suất lớn cho chi tiết nhôm/kẽm kích thước lớn. Servo phản hồi nhanh, hệ phun vòng kín kép thời gian thực, xi-lanh phun thép rèn chịu 21MPa.
Gọi mua giá tốtNhững công nghệ cốt lõi trên dòng máy đúc HDC Series II mang lại độ chính xác, độ bền và hiệu quả sản xuất vượt trội.
Áp suất hệ thống tối đa lên đến 19–21MPa, phản hồi nhanh hơn.
Tôi laser tiêu chuẩn bề mặt khuôn (độ cứng >30HRC), chống lún, tăng độ chính xác.
Hệ phun đa cấp điều khiển gia tốc biến thiên, dải ứng dụng rộng; tùy chọn vòng kín.
Tự động sạc nitơ giúp đơn giản hóa quy trình và giảm chi phí.
Thuật toán tự học tự hiệu chỉnh, dừng khuôn ở vị trí bất kỳ, độ lặp lại ±1mm.
Trục khóa lớn, bạc thép giảm ứng suất; thanh giằng vật liệu đặc biệt; bàn di động dạng hộp.
Thân thép chữ I cường độ cao, ủ nhiệt để tăng độ cứng vững tổng thể.
Hệ điều khiển KEBA CPU đa nhân, màn hình cảm ứng xoay được, giám sát lực kẹp thời gian thực.
Bảng thông số chi tiết cho từng model. Kéo/cuộn ngang để xem đầy đủ.
| Thông số | ĐV | HDC200 II-SF | HDC320 II-SF | HDC450 II-SF | HDC550 II-SF | HDC650 II-SF | HDC700 II-SF | HDC850 II-SF | HDC1000 II-SF |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Lực đóng khuôn | kN | 2000 | 3200 | 4500 | 5500 | 6500 | 7000 | 8500 | 10000 |
| Hành trình đóng khuôn | mm | 400 | 460 | 550 | 580 | 650 | 670 | 760 | 880 |
| Lực đẩy | kN | 125 | 180 | 180 | 250 | 360 | 360 | 360 | 500 |
| Hành trình đẩy | mm | 90 | 110 | 130 | 150 | 160 | 160 | 180 | 200 |
| Chiều cao khuôn (Min-Max) | mm | 250~600 | 250~700 | 300~750 | 350~850 | 350~850 | 350~900 | 400~950 | 450~1150 |
| Kích thước bàn (ngang×dọc) | mm | 765×765 | 870×870 | 1015×1015 | 1180×1180 | 1230×1230 | 1340×1340 | 1435×1435 | 1590×1590 |
| Khoảng cách thanh giằng | mm | 510×510 | 560×560 | 650×650 | 770×770 | 780×780 | 860×860 | 930×930 | 1030×1030 |
| Lực phun (tăng cường) | kN | 268 | 330 | 400 | 500 | 560 | 650 | 650 | 885 |
| Hành trình phun | mm | 370 | 410 | 510 | 580 | 650 | 760 | 760 | 800 |
| Đường kính đầu piston | mm | 40/50/60 | 50/60/70 | 60/70/80 | 70/80/90 | 70/80/90 | 70/80/90 | 80/90/100 | 90~120 |
| Lượng phun (nhôm) | kg | 0.9/1.4/2 | 1.5/2.2/3 | 2.7/3.7/4.8 | 4.2/5.5/6.9 | 4.7/6.1/7.8 | 5.5/7.2/9.1 | 7.2/9.1/11.1 | 9.5~17.0 |
| Áp suất đúc (tăng cường) | MPa | 214/137/95 | 169/117/86 | 142/104/80 | 129/99/78 | 145/111/88 | 169/129/102 | 129/102/83 | 139~78 |
| Diện tích đúc | cm² | 93/146/211 | 189/274/372 | 317/433/563 | 426/556/705 | 447/583/738 | 414/543/686 | 659/833/1024 | 719~1278 |
| Diện tích đúc tối đa (40MPa) | cm² | 500 | 800 | 1125 | 1375 | 1625 | 1750 | 2125 | 2500 |
| Áp suất làm việc hệ thống | MPa | 19 | 19 | 19 | 19 | 19 | 19 | 19 | 21 |
| Công suất motor servo | kW | 14.7 | 24.1 | 31.4 | 41.9 | 56.5 | 56.5 | 56.5 | 68.5 |
| Lượng dầu thủy lực | L | 470 | 630 | 730 | 920 | 1000 | 1000 | 1100 | 1270 |
| Kích thước tổng thể (D×R×C) | mm | 5455×1760×2805 | 5890×1865×2900 | 6565×2005×2930 | 7380×2175×3070 | 7700×2215×3020 | 8520×2340×3010 | 8710×2430×3065 | 10180×3627×3050 |
* Công ty có quyền thay đổi thông số kỹ thuật mà không cần báo trước.
Haitian Die Casting — tiên phong đổi mới, kiến tạo thiết bị tạo hình kim loại hàng đầu.
Ra mắt máy đúc buồng lạnh HDC thế hệ 2; ra mắt máy đúc magie thixo HMG7000.
Ra mắt máy đúc magie thixo HMG3600.
Ra mắt máy đúc magie thixo HMG3000.
Ra mắt dòng máy đúc magie thixo HMG series.
Vận hành nhà máy 100.000 m²; giao máy đúc HDC8800 đầu tiên.
Khánh thành Trung tâm ứng dụng toàn cầu Haitian Die Casting.
Giao máy đúc HDC4500 đầu tiên.
Thành lập đội R&D chuyên về đúc magie thixo.
Ra mắt dòng máy đúc HDC series.
Thành lập Haitian Die Casting.
Đa dạng dịch vụ với đội ngũ kỹ thuật trình độ chuyên môn cao, giàu kinh nghiệm, hỗ trợ kịp thời cho khách hàng.
Với diện tích 2ha có sẵn nhiều loại máy, hỗ trợ tích cực cho các dự án của khách hàng.
📞 0986 403 790Nâng cao công nghệ và kỹ thuật bảo dưỡng, ứng dụng sản phẩm nhằm giảm thiểu chi phí sản xuất và đạt lợi nhuận tối đa.
📞 0986 403 790Kiến thức chuyên sâu về máy đúc áp lực, công nghệ die casting và hướng dẫn chọn máy — giúp doanh nghiệp đầu tư đúng và hiệu quả.
Máy đúc nhôm & đúc kẽm áp lực Haitian HDC Series II từ 200–4500 tấn. Thông số chi tiết, tư vấn chọn máy, hỗ trợ trả góp. Hotline 0986 403 790.
Đọc tiếp →
Tìm hiểu đúc áp lực buồng lạnh (cold chamber die casting): nguyên lý hoạt động, ưu điểm, so với buồng nóng và ứng dụng đúc nhôm/kẽm. Tư vấn 0986 403 790.
Đọc tiếp →
Hướng dẫn chọn máy đúc áp lực theo lực đóng khuôn: công thức tính tấn cần thiết, đối chiếu dải HDC200–HDC4500. Tránh chọn sai công suất. Tư vấn 0986 403 790.
Đọc tiếp →
So sánh dòng máy đúc Haitian HDC200–850II (cỡ vừa & nhỏ) và HDC1000–4500II (cỡ lớn): công suất, ứng dụng, công nghệ. Chọn đúng dòng máy. Tư vấn 0986 403 790.
Đọc tiếp →
Khám phá 8 công nghệ cốt lõi trên máy đúc Haitian HDC Series II: áp suất cao, tôi khuôn laser, hệ phun HP, điều khiển KEBA... giúp tăng năng suất, giảm phế phẩm. 0986 403 790.
Đọc tiếp →Để lại thông tin hoặc gọi trực tiếp hotline, đội ngũ Haitian Việt Nam sẽ phản hồi trong vòng 24 giờ làm việc.
📍 Nhà máy: Số 18 đường Dân Chủ, KCN VSIP 2, Phường Hòa Phú, TP. Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương
📍 CN Long An: 137 ĐT825, Đức Hòa Đông, Đức Hòa, Tỉnh Long An
📞 Điện thoại: 0986 403 790
✉️ Email: daiduong.htvn@gmail.com